Omni-Video
Tạo tác vụ Omni-Video (văn bản thành video, ảnh thành video, chỉnh sửa video, v.v.).
Authorizations
Request Body
Tên mô hình. Giá trị: kling-video-o1, kling-v3-omni
Prompt văn bản; có thể gồm mô tả tích cực và tiêu cực.
Có thể dùng mẫu prompt theo nhu cầu.
Tối đa 2500 ký tự.
Bắt buộc khi multi_shot là false.
Danh sách ảnh tham chiếu (chủ thể, cảnh, phong cách, v.v.) hoặc khung đầu/cuối video.
Khi dùng làm khung đầu/cuối:
type: first_frame (đầu), end_frame (cuối).
Không hỗ trợ chỉ khung cuối; nếu có end_frame thì cần first_frame.
Khung đầu/cuối không kết hợp với chỉnh sửa video.
Video tham chiếu qua URL.
Có thể là video tham chiếu đặc trưng (feature) hoặc video cần chỉnh sửa (base, mặc định); có thể giữ âm thanh gốc.
refer_type: feature = tham chiếu, base = chỉnh sửa.
Khi base không đặt khung đầu/cuối.
keep_original_sound: yes = giữ, no = bỏ; áp dụng cả feature.
Chế độ tạo video.
Giá trị: std, pro.
std: chế độ tiêu chuẩn, cân bằng chi phí/chất lượng.
pro: chế độ chất lượng cao.
Tỷ lệ khung hình (rộng:cao).
Giá trị: 16:9, 9:16, 1:1.
Bắt buộc khi không dùng khung đầu hoặc chỉnh sửa video.
Thời lượng (giây).
Giá trị: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10.
Văn bản/ảnh khung đầu: chỉ 5 và 10.
Chỉnh sửa (refer_type base): thời lượng bằng video đầu vào, trường này bỏ qua; tính phí theo giây làm tròn.
kling-v3-omni: 3–15; quy tắc tương tự khi chỉnh sửa.
Chủ thể
Tạo video nhiều cảnh.
Khi true, prompt bị bỏ qua.
Khi false, shot_type và multi_prompt bị bỏ qua.
Cách chia cảnh.
Giá trị: customize.
Bắt buộc khi multi_shot là true.
Thông tin từng cảnh (prompt, thời lượng).
index, prompt, duration:
tối đa 6 cảnh, tối thiểu 1;
nội dung mỗi cảnh tối đa 512 ký tự;
thời lượng cảnh từ 1 đến tổng thời lượng tác vụ;
tổng thời lượng các cảnh bằng tổng thời lượng tác vụ.
Có tạo thêm bản có watermark.
Qua enabled, ví dụ:
"watermark_info": { "enabled": true }
true = có, false = không.
Có tạo âm thanh cùng video.
Giá trị: on, off.
Responses
OK
ID tác vụ
Trạng thái tác vụ